15:33 | 30/09/2015

Giá nông sản tại Đồng Xoài ngày 30/9/2015

Giá nông sản tại Đồng Xoài ngày 30/9/2015
 

Stt

Tên loại

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Gạo Đài Loan sữa loại 1

Kg

15000

2

Gạo Đài Loan sữa loại 2

Kg

14000

3

Gạo Tài Nguyên chợ Đào loại 1

Kg

16000

4

Gạo Tài nguyên Chợ Đào loại 2

Kg

15000

5

Gạo nở thường

Kg

8500

6

Gạo thơm lài

Kg

11700

7

Gạo dẻo thường

Kg

10500

8

Gạo thơm lài sữa

Kg

13500

9

Gạo nếp sáp loại I

Kg

14000

10

Gạo nếp sáp loại 2

Kg

13500

11

Bắp hạt

Kg

6700

12

Bắp xay

Kg

7000

13

Cám gạo

Kg

7000

14

Gạo lứt

Kg

8000

15

Gạo Tám thơm loại 1

Kg

10000

16

Gạo nếp ngỗng

Kg

15500

17

Gạo Hàm Châu cũ

Kg

11000

18

Gạo Tám thơm loại 2

Kg

13000

19

Gạo Sari

Kg

12000

20

Gạo nếp bắc thơm

Kg

21000

 

Stt

Tên loại

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Phân Ure

Kg

8400

2

Phân Lân văn Điển

Kg

3500

3

Phân bón - Lân - Lân Lâm Thao, bao 50 kg

Kg

3700

4

NPK 16-16-8-12S

Kg

12500

5

Phân bón - Lân - Lân Văn Điển

Kg

3800

6

Phân bón - Lân - 20-20 -15 (Đầu trâu), bao 50 kg

Kg

13700

7

Phân bón - Kali - Kali đỏ ( Cloruakali)

Kg

8000

8

Phân bón - DAP - DAP (Philipin)

Kg

15000

9

Phân bón - Urê - Urê Phú Mỹ

Kg

8400

17

Thuốc Bảo vệ thực vật - Bassa 50 EC

Lít

110000

18

Thuốc Bảo vệ thực vật - Regent 800 WG

Gói

7000

19

Thuốc Bảo vệ thực vật - Tilt super (250ml)

Chai

25000

20

Thuốc Bảo vệ thực vật - Confidor 100SL (20ml)

Chai

25000

21

Thuốc Bảo vệ thực vật - Confidor 100SL (100ml)

Chai

75000

22

Thuốc Bảo vệ thực vật - Antracol 70WP (25g)

Gói

25000

23

Hạt giống khổ qua

Gói (100 hạt)

50000

24

Diazan40 EC

Kg

27000

25

Carban 50SC

Lit

115000

26

Validan 5DD

Lit

30000

26

TopsinM

100g

25000

27

Aliette 80WP

100g

42000

28

Ridomil MZ72

100g

42000

29

Anvil 5SC

Lit

200

30

Mancozeb

Kg

150000

31

Tập kỳ

100ml

48000

 

Stt

Tên loại

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Củ cải trắng

Kg

10000

2

Cải xoang

6000

3

Cải bắp

Kg

11000

4

Cải cúc

Kg

15000

5

Xúp lơ trắng

Kg

16000

6

Cải xanh

3000

7

Xúp lơ xanh

Kg

40000

8

Bí xanh

Kg

11000

9

Bầu sao

Kg

10000

10

Bầu trắng

Kg

10000

11

Bí đỏ

Kg

10000

12

Hành tây

Kg

15000

13

Rau đay

3500

14

Mồng tơi

4000

15

Ớt sừng

Kg

40000

16

Hành tươi lá

Kg

13000

17

Rau thơm hỗn hợp

Kg

31000

18

Cà chua

Kg

10000

19

Dưa leo

Kg

10500

20

Khổ qua

Kg

13000

21

Mướp

Kg

13000

22

Ớt Đà Lạt màu vàng, đỏ

Kg

46000

23

Ớt Đà Lạt màu xanh

Kg

39000

24

Cần ta

Kg

10000

25

Cần tây

Kg

10000

26

Hành củ tím khô

Kg

23000

27

Tỏi khô

Kg

29000

28

Củ môn

Kg

20000

29

Khoai tây

Kg

15000

30

Hành củ trắng khô

Kg

29000

31

Cà Rốt Đà Lạt

Kg

21000

32

Cà rốt Trung Quốc

Kg

15000

33

Su su

Kg

10000

34

Khoai lang

Kg

15000

35

Rau muống

Kg

10000

 

Nguồn: Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Bình Phước

In bản tin

Các bài mới:

Các bài cũ hơn: