15:16 | 20/07/2015

Giá cước dịch vụ MegaVNN của VNPT

Giá cước dịch vụ MegaVNN của VNPT
 

Giá cước dịch vụ MegaVNN

Bảng 1. Cước hòa mạng :

STT

LOẠI CƯỚC

LOẠI MODEM TRANG CẤP

MỨC CƯỚC

1

Cước hoà mạng

   

1.1

Lắp đặt mới(kèm hoặc không kèm theo thuê bao ĐT cố định, MyTV)

Không trang cấp Modem

90.909 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 1 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 4 port

272.727 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 1 port

272.727 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 4 port

363.636 đồng/thuê bao

1.2

Lắp đặt trên đường dây điện thoại cố định hoặc MyTV có sẵn :

Không trang cấp modem

Miễn cước

Modem không có tính năng wifi loại 1 port

90.909 đồng/thuê bao

Modem không có tính năng wifi loại 4 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 1 port

181.818 đồng/thuê bao

Modem có tính năng wifi loại 4 port

272.727 đồng/thuê bao

2

Phí chuyển dịch vị trí thay dây mới :

-         Cự ly đến 200 mét

-         Cự ly trên 200 mét

Lưu ý : Cự ly dịch chuyển được tính từ hộp cáp mới đến địa chỉ mới thuê bao chuyển đến.

 

 

-         Miễn cước

-         Thu 1.500 đồng/mét cáp vượt cự ly

3

Cước chuyển đổi hình thức thuê bao, chuyển đổi gói cước và chuyển quyền sử dụng dịch vụ.

Miễn cước

4

Đối với khách hàng sử dụng dịch vụ theo hình thức trọn gói, nếu đóng trước 06 tháng cước sử dụng

Miễn 100% cước hoà mạng

Ghi chú : Cước đấu nối hoà mạng trên đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối và hướng dẫn khách hàng sử dụng.

Bảng 2 : Cước sử dụng hàng tháng.

                                                                                   Đơn vị tính: Đồng/thuê bao/tháng

Số TT

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa chỉ IP

Mức cước

Tốc độ tối đa

download/upload

Tốc độ tối thiểu

download/upload

Phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

1

MegaBasic

3 Mbps/0,5 Mbps

Không cam kết

IP động

Không áp dụng

150.000 đồng

2

MegaBasic +

2.1 Đến 550 MB: 29.000 đồng;

2.2 Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng/MB;

2.3 Cước sử dụng tối đa: 200.000 đồng

3

MegaBasic ++

3 Mbps/0,5 Mbps

Không cam kết

3.1 Mức giá tối thiểu: 70.000 đồng/TB/tháng với lưu lượng đến 10 Gb;

3.2 Lưu lượng trên 10 Gb: 25 đồng/MB;

3.3 Cước sử dụng tối đa: 170.000 đồng.

4

MegaEasy

5 Mbps/0,7 Mbps

Không cam kết

4.1 Cước thuê bao: 24.000 đồng;

4.2 Mỗi MB sử dụng: 45 đồng/MB;

4.3 Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng.

200.000 đồng

5

MegaEasy +

5.1 Đến 750MB: 49.000 đồng;

5.2 Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng/MB;

5.3 Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng

6

MegaEasy ++

6 Mbps/0,7 Mbps

256 Kbps/256 Kbps

6.1 Mức giá tối thiểu: 100.000 đồng/TB/tháng với lưu lượng đến 15 Gb;

6.2 Lưu lượng trên 15 Gb: 25 đồng/MB;

6.3 Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng.

7

MegaFamily

7 Mbps/0,7 Mbps

256 Kbps/256 Kbps

7.1 Cước thuê bao: 35.000 đồng;

7.2 Mỗi MB sử dụng: 48 đồng/MB;

7.3 Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng.

280.000 đồng

8

MegaFamily +

 8.1 Đến 1GB: 79.000 đồng;

8.2 Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB;

8.3 Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng

9

MegaMaxi

10 Mbps/0,7 Mbps

512 Kbps/512 Kbps

9.1 Cước thuê bao: 100.000 đồng;

9.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng;

9.3 Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng

765.000 đồng

10

MegaPro

12 Mbps/0,7 Mbps

Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh

10.1 Cước thuê bao: 200.000 đồng;

10.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

10.3 Cước sử dụng tối đa: 1.600.000 đồng.

1.190.000 đồng

3/ Quy định khuyến khích đối với khách hàng sử dụng cước trọn gói và thanh toán cước trước hạn(Áp dụng cho khách hàng hòa mạng mới và khách hàng đang sử dụng dịch vụ. Khách hàng đang sử dụng, thời gian giảm cước được tính từ tháng khách đặt cọc tiền trước của):

Phương án đóng trước

Mức giảm

Thời gian trừ cước đóng trước

Ghi chú

03 tháng

20%

Từ tháng thứ 13

Mức cước giảm áp dụng trong 24 tháng liên tiếp tính từ tháng  hòa mạng (nếu KH chọn phương án thanh toán trước)

06 tháng

25%

Từ tháng thứ 10​

12 tháng

30%

Từ tháng thứ 06

Ví dụ: Khách hàng Nguyễn Văn A đăng ký sử dụng cước trọn gói gói cước MegaBasic từ ngày 06/04/2014 và chọn phương án đóng trước 03 tháng. Vậy ngay tại thời điểm đăng ký, khách hàng phải đóng cước hòa mạng (nếu có) + 396.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT) cước đóng trước 03 tháng. Hàng tháng khách hàng vẫn phải đóng cước sử dụng trị giá 132.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT), đến tháng thứ 13 kể từ tháng hòa mạng, khách hàng sẽ được trừ số tiền đóng trước vào cước sử dụng tháng thứ 13, 14, 15, đến tháng thứ 16 khách hàng tiếp tục đóng cước sử dụng hàng tháng trị giá 132.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT) đến hết tháng thứ 24. Nếu không có chính sách khác, tháng thứ 25 tính từ tháng hòa mạng (tháng 03/2015) khách hàng phải đóng cước sử dụng trọn gói trị giá 165.000 đồng/tháng (đã bao gồm thuế VAT).

* Lưu ý: Khách hàng thanh toán cước trước hạn và hưởng các quy định khuyến khích, trong thời gian thanh toán trước, mà:

- Thanh lý trước thời hạn theo yêu cầu của khách hàng: không hoàn trả lại cước phí đã đóng.

- Thanh lý do các điều kiện bất khả kháng: hoàn trả tiền cho khách hàng, số tiền trả hoàn trả được tính = (tổng số tiền khách hàng đã đóng – tiền cước khách hàng đã sử dụng dịch vụ tính đến ngày thanh lý).

MỘT SỐ THAY ĐỔI GIỮA QUYẾT ĐỊNH CŨ VÀ QUYẾT ĐỊNH MỚI

Quy định mới

Quy định cũ

- Tốc độ download/upload tối đa được diều chỉnh lại để thống nhất  profile theo quy định của Tập đoàn tại CV số 1875/VNPT-VT ngày 29/04/2014.

- Tốc độ download/upload tối đa chưa thống nhất theo quy định.

- Phí chuyển dịch vị trí thay dây mới:

    + Cự ly đến 200 mét: Miễn cước

    + ​Cự ly trên 200 mét : Thu 1.500 đồng/mét cáp vượt ly

    + Nêu rõ cự ly dịch chuyển được tính từ hộp cáp mới đến địa chỉ mới của khách hàng muốn chuyển đến.

- Phí dịch chuyển:

    + Quy định phí căn cứ vào cự ly cáp và modem khách hàng đề nghị trang cấp.

    + Không đề cập vị trí dịch chuyển.

-  Quy định khuyến khích đối với khách hàng sử dụng cước trọn gói và đặt cọc cước sử dụng trước hạn: Áp dụng cho khách hàng hòa mạng mới và khách hàng đang sử dụng dịch vụ.

-  Quy định khuyến khích đối với khách hàng sử dụng cước trọn gói và đặt cọc cước sử dụng trước hạn: Không đề cập đến khách hàng đang sử dụng dịch vụ.

- Khách hàng đặt cọc cước sử dụng trước hạn và hưởng các quy định khuyến khích, trong thời gian đặt cọc trước, mà:

    Thanh lý trước hạn do các điều kiện bắt buộc của VNPT, cơ quan quản lý nhà nước: hoàn trả tiền cho khách hàng, số tiền trả hoàn trả được tính = (tổng số tiền khách hàng đã đóng – tiền cước khách hàng đã sử dụng dịch vụ tính đến ngày thanh lý).

- Thanh lý trước hạn do các điều kiện bất khả kháng: hoàn trả tiền cho khách hàng, số tiền trả hoàn trả được tính = [tổng số tiền khách hàng đã đóng – số tiền cước khách hàng đã sử dụng dịch vụ tính đến ngày thanh lý – (tổng số tiền chiết khấu/tổng thời gian khách hàng đóng trước x thời gian khách hàng đã sử dụng dịch vụ).

 

 

In bản tin

Các bài mới:

Các bài cũ hơn: